


Ô Tô An Sương hân hạnh giới thiệu đến Quý Khách Hàng mẫu xe tải van DFSK C35 2 chỗ, một trong những dòng xe sở hữu khoang chứa hàng rộng rãi hàng đầu phân khúc. Xe thuộc thương hiệu DFSK danh tiếng và được lắp ráp tại Việt Nam bởi Veam Motors, với toàn bộ linh kiện được nhập khẩu đồng bộ, đảm bảo chất lượng và độ bền vượt trội.
Phiên bản van DFSK C35 hoàn toàn mới đã chính thức trở lại thị trường Việt Nam với diện mạo hiện đại hơn, công nghệ được nâng cấp và nhiều tiện ích cải tiến. Những thay đổi nổi bật này mang đến trải nghiệm vận hành thoải mái, tiết kiệm chi phí nhiên liệu và giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả vận tải.
DFSK C35 2 chỗ hoàn toàn mới, mẫu xe van hướng đến tương lai sẽ sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên mọi hành trình kinh doanh.
Hãy cùng Siêu Thị Xe Tải An Sương đánh giá chi tiết các điểm nâng cấp nổi bật và tính năng ưu việt trên dòng xe van C35 qua bài viết bên dưới:
Xe van DFSK C35 2 chỗ vào thành phố
DFSK C35 là mẫu xe tải van được tin dùng tại Việt Nam và Thái Lan nhờ thiết kế hiện đại, khỏe khoắn và mang phong cách thể thao. Kiểu dáng vuông vức giúp tối ưu dung tích khoang hàng, phù hợp cho nhu cầu vận chuyển trong nội đô.
Xe có mức tiêu hao nhiên liệu thấp, chỉ khoảng 8 lít/100 km, giúp tiết kiệm lớn trong quá trình sử dụng. Linh kiện phổ thông, dễ thay thế, chi phí bảo dưỡng hợp lý. Xe được bảo hành toàn quốc 3 năm, phù hợp cho hộ kinh doanh và doanh nghiệp nhỏ. Ước tính sẽ tiết kiệm đến 270 Triệu chi phí nhiên liệu chỉ sau 7 năm vận hành.
Bảng chi tiết là số liệu ước tính, tùy thuộc vào thời điểm tăng/giảm của thị trường.
Giá bán dễ tiếp cận, hỗ trợ trả góp từ 5 triệu/tháng và có thể thu hồi vốn trong khoảng dưới 2 năm. Thiết kế thùng hàng rộng rãi, xe vận hành 24/24 không bị cấm tải, giúp tăng số chuyến giao hàng và cải thiện lợi nhuận lâu dài.
Xe tải van DFSK C35 2 chỗ có thùng dài 2m6, thể tích 4.5 khối và tải trọng 945kg, được phép di chuyển vào thành phố mà không lo bị cấm giờ hay cấm tải. Nội thất được trang bị tiện nghi như xe du lịch, phù hợp vừa chở người – vừa chở hàng đa năng. Xe đáp ứng tốt nhiều loại hình kinh doanh và dễ tích hợp với các ứng dụng giao hàng nhanh như Lalamove hoặc Ahamove, dễ dàng mở rộng đội xe vận chuyển với chi phí thấp.
Hãy cùng Siêu Thị Ô Tô An Sương đánh giá chi tiết về xe tải van DFSK C35 2 chỗ qua bài viết bên dưới:
Xe tải van DFSK C35 2 chỗ thiết kế vuông vắn, trẻ trung, năng động nhưng cũng rất mạnh mẽ.
Xe DFSK C35 cabin vuông rộng rãi, hiện đại
Cụm đèn Halogen chiếu sáng tốt, tăng quan sát
Tích hợp đèn sương mù thiết kế tinh tế
Gương bản lớn quan sát tốt, hạn chế điểm mù
Cụm đèn cảnh báo nhỏ gọn, có camera cảm biến lùi
Xe tải van DFSK C35 2 chỗ có nội thất được thiết kế đơn giản nhưng tinh tế, hiện đại.
Cabin rộng tiện nghi, ghế nỉ cao cấp
Màn hình 7 Inch đa năng có tích hợp camera lùi
Cung cấp sức mạnh cho xe tải van DFSK C35 2 chỗ là khối động cơ DK15-06 máy xăng đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, 4 kỳ 4 xylanh thẳng hàng. Dung tích 1493cc, tích hợp Turbo tăng áp cho khả năng sản sinh công suất cực đại 74 mã lực tại vòng tua máy 6000 vòng/phút. Cùng momen xoắn cực đại 112 niut tơn mét tại vòng tua máy 4400 vòng/phút. Sức mạnh này cho phép xe van TMT C35 đạt vận tốc tối đa 109km/h cung mức tiêu hao nhiêu liệu từ 7lit/100km.
Xe được trang bị hộp số cơ khí MR513B01 5 số tiến + 1 số lùi giúp xe di chuyển linh hoạt trên mọi cấp độ số trong điều kiện tải nặng.
Động cơ DFSK C35 mạnh mẽ 1.5L chuẩn E5
Hệ thống treo trước dạng độc lập kết hợp lò xo trụ, thanh cân bằng và giảm chấn thủy lực, mang đến khả năng vận hành êm ái và ổn định trên mọi cung đường. Ở phía sau, hệ thống treo phụ thuộc với 5 lá nhíp cùng giảm chấn thủy lực giúp xe tải nặng tốt, hạn chế rung lắc và đảm bảo độ bền bỉ trong quá trình hoạt động.
Xe sử dụng bộ lốp Casumina 185/R14 đồng bộ trước – sau, giúp tạo độ bám đường tốt, tăng sự cân bằng và đem lại cảm giác lái tự tin khi di chuyển ở nhiều điều kiện khác nhau.
Lốp Casumina 185/R14 đồng bộ trước/sau
Thùng hàng của xe tải van DFSK C35 2 chỗ có kích thước dài rộng cao lần lượt là 2570 x 1490 x 1300 (mm), với thể tích chứa lên đến 4.5 khối, tải trọng 945kg với tổng tải 2.395kg vận hành trong nội đô không bị cấm giờ hay cấm tải, cho phép người dùng vận chuyển hàng với số lượng lớn. Đặc biệt là với các trung tâm, siêu thị, điện máy. Thường xuyên phải vận chuyển các mặt hàng chiếm nhiều diện tích như tủ lạnh, máy giặt hay điều hòa…

Cửa lùa mở 2 cánh rộng rãi
Cửa sau thiết kế bậc lên thuận tiện bốc dỡ hàng
| Thông số kỹ thuật Xe Tải Van DFSK C35 | ||
| PHIÊN BẢN | 2 Chỗ | 5 Chỗ |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 4500 x 1680 x 1980 | |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | 2570 x 1490 x1300 | 1640x 1440×1170 |
| Khoảng cách trục (mm) | 3050 | |
| TRỌNG LƯỢNG | ||
| Trọng lượng bản thân (Kg) | 1320 | 1400 |
| Tải trọng (Kg) | 945 | |
| Trọng lượng toàn bộ (Kg) | 2395 | 2670 |
| Số chỗ ngồi | 2 | 5 |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Loại động cơ | DK15-06 Euro 5 | |
| Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. | Xăng không chì RON95, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước | |
| Thể tích làm việc (Cm3) | 1493 | |
| Đường kính x hành trình piston (mm) | 75×84,5 | |
| Công suất cực đại/Tốc độ quay (kW, v/ph) | 74/6000 | |
| Mô men xoắn/Tốc độ quay (Nm, v/ph) | 136/2800~3600 | |
| TRUYỀN ĐỘNG | ||
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí. | |
| Hộp số | MR515D02/Hộp số cơ khí/5 số tiến + 1 số lùi/Cơ khí | |
| Cầu sau | Cầu sau chủ động; Tỉ số truyền 4,7; 1,9 tấn | |
| HỆ THỐNG LÁI | Bánh răng – thanh răng trợ lực điện. | |
| HỆ THỐNG PHANH | ||
| Hệ thống phanh chính | Phanh trước kiểu phanh đĩa, phanh sau kiểu, phanh tang trống dẫn động thuỷ lực, trợ lực, chân không, có điều hoà lực phanh. | |
| Phanh đỗ | Có | Có |
| HỆ THỐNG TREO | ||
| Hệ thống treo trước | Treo trước kiểu độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực. | |
| Hệ thống treo sau | Treo sau kiểu phụ thuộc, 5 nhíp lá, giảm chấn thủy lực. | |
| LỐP XE | ||
| Lốp xe trước/sau | 185R14 | |
| ĐẶC TÍNH | ||
| Khả năng leo dốc (%) | 28.3 | 25.5 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 5.85 | |
| tốc độ tối đa (Km/h) | 105 | 100.32 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 55 | |
Ô Tô An Sương là đại lý phân phối các dòng xe tải, xe ben, xe đầu kéo, sơ mi rơ mooc uy tín hiện nay, với hệ thống showroom từ Bắc vào Nam, chúng tôi tin chắc rằng sẽ đảm bảo chất lượng và dịch vụ tốt nhất mang đến cho khách hàng.
Mua xe tải van DFSK C35 2 chỗ tại đại lý chúng tôi quý khách hàng sẽ được tư vấn tận tình chu đáo cùng đội ngũ chuyên viên nghiệp vụ cao.
Đừng bỏ lỡ cơ hội mua xe giá rẻ, hãy liên hệ với chúng tôi qua thông tin bên dưới:
Hotline: 0932.071.797
CN Long An: QL1A, Thạnh Đức, Bến Lức, Long An
CN Hồ Chí Minh: 2450 QL1A, P. Trung Mỹ Tây, Q.12, TP. Hồ Chí Minh
CN Đồng Nai: Đường Võ Nguyên Giáp, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
CN Bình dương: QL13, Thị xã Thuận An, Bình Dương
CN Tây Ninh: QL22B, X. Long Thành Trung, Hòa Thành, Tây Ninh
| Thông số kỹ thuật Xe Tải Van DFSK C35 | ||
| PHIÊN BẢN | 2 Chỗ | 5 Chỗ |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 4500 x 1680 x 1980 | |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | 2570 x 1490 x1300 | 1640x 1440×1170 |
| Khoảng cách trục (mm) | 3050 | |
| TRỌNG LƯỢNG | ||
| Trọng lượng bản thân (Kg) | 1320 | 1400 |
| Tải trọng (Kg) | 945 | |
| Trọng lượng toàn bộ (Kg) | 2395 | 2670 |
| Số chỗ ngồi | 2 | 5 |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Loại động cơ | DK15-06 Euro 5 | |
| Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. | Xăng không chì RON95, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước | |
| Thể tích làm việc (Cm3) | 1493 | |
| Đường kính x hành trình piston (mm) | 75×84,5 | |
| Công suất cực đại/Tốc độ quay (kW, v/ph) | 74/6000 | |
| Mô men xoắn/Tốc độ quay (Nm, v/ph) | 136/2800~3600 | |
| TRUYỀN ĐỘNG | ||
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí. | |
| Hộp số | MR515D02/Hộp số cơ khí/5 số tiến + 1 số lùi/Cơ khí | |
| Cầu sau | Cầu sau chủ động; Tỉ số truyền 4,7; 1,9 tấn | |
| HỆ THỐNG LÁI | Bánh răng – thanh răng trợ lực điện. | |
| HỆ THỐNG PHANH | ||
| Hệ thống phanh chính | Phanh trước kiểu phanh đĩa, phanh sau kiểu, phanh tang trống dẫn động thuỷ lực, trợ lực, chân không, có điều hoà lực phanh. | |
| Phanh đỗ | Có | Có |
| HỆ THỐNG TREO | ||
| Hệ thống treo trước | Treo trước kiểu độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực. | |
| Hệ thống treo sau | Treo sau kiểu phụ thuộc, 5 nhíp lá, giảm chấn thủy lực. | |
| LỐP XE | ||
| Lốp xe trước/sau | 185R14 | |
| ĐẶC TÍNH | ||
| Khả năng leo dốc (%) | 28.3 | 25.5 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 5.85 | |
| tốc độ tối đa (Km/h) | 105 | 100.32 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 55 | |






TMT Motors và các hãng xe thuộc Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Việt Nam (VAMA) đã chủ động lên kế hoạch đầu tư, nâng cấp các thiết bị và công nghệ cho các mẫu xe để đáp ứng tiêu chuẩn khí thải mức 5. Theo Quyết định số 49/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng […]
Chính phủ vừa ban hành Nghị định 103/2021/NĐ-CP về mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô và các loại xe tương tự xe ô tô sản xuất, lắp ráp trong nước. Giảm 50% lệ phí trước bạ đối với ô tô sản […]
Copyright © 2023. All rights reserved.